Cách chọn ghế răng SILVERFOX và hệ thống hút trung tâm CATTANI phù hợp với từng quy mô phòng khám nha khoa
Chọn ghế răng và hệ thống hút trung tâm là một trong những quyết định quan trọng khi đầu tư cơ sở vật chất cho phòng khám nha khoa. Hai hệ thống này không chỉ ảnh hưởng đến khả năng vận hành và hiệu suất điều trị, mà còn tác động trực tiếp đến sự thuận tiện của bác sĩ và trải nghiệm của bệnh nhân trong suốt quá trình thăm khám.
Đặc biệt, với phòng khám mới mở hoặc đang có kế hoạch nâng cấp, việc lựa chọn thiết bị ngay từ đầu cần được cân nhắc dựa trên quy mô phòng khám, số lượng ghế, công suất sử dụng và định hướng chuyên môn. Một cấu hình chưa phù hợp có thể khiến chi phí đầu tư ban đầu tăng cao hoặc phát sinh thêm chi phí khi cần thay thế, mở rộng hệ thống về sau.
Vậy cách chọn ghế răng SILVERFOX và hệ thống hút trung tâm CATTANI như thế nào để vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng, vừa tối ưu hiệu quả đầu tư? Bài viết dưới đây sẽ phân tích những tiêu chí quan trọng và gợi ý lựa chọn phù hợp theo từng mô hình phòng khám, với hai dòng thiết bị được Nha Phong phân phối chính thức tại Việt Nam.

Vì sao chọn ghế răng và hệ thống hút trung tâm là cần thiết trước khi mở phòng khám?
Trước khi đi vào từng sản phẩm cụ thể, có 3 yếu tố kỹ thuật mà phòng khám cần xác định trước khi chọn thiết bị:
- Số lượng ghế điều trị dự kiến: Không chỉ ở thời điểm khai trương mà cả kế hoạch mở rộng trong 3-5 năm tới, vì hệ thống hút trung tâm cần được tính toán công suất theo số ghế tối đa có thể kết nối.
- Định hướng chuyên môn: Phòng khám tổng quát, phòng khám chuyên về Implant/phẫu thuật, hay mô hình đa chuyên khoa sẽ có yêu cầu khác nhau về loại ghế và mức độ hút dịch/hút phẫu thuật.
- Điều kiện mặt bằng: Vị trí đặt máy nén khí, máy hút trung tâm (thường ở tầng kỹ thuật hoặc tầng dưới ghế), khoảng cách đường ống, khả năng cách âm, vì đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc chọn giữa các cấu hình modular hay biến tần.
Lựa chọn ghế nha khoa SILVERFOX theo định hướng chuyên môn của phòng khám
SILVERFOX là thương hiệu ghế nha khoa được Nha Phong chính thức phân phối tại Việt Nam từ năm 2025, với danh mục sản phẩm được thiết kế theo hướng module hóa – cho phép phòng khám lựa chọn cấu hình phù hợp với ngân sách và nhu cầu lâm sàng thay vì chỉ có một phiên bản cố định.
S3: Ghế đa năng cho phòng khám tổng quát và implant
Tổng quan dòng ghế S3 SILVERFOX
Dòng S3 là nền tảng ghế phổ biến của SILVERFOX, được cung cấp theo nhiều biến thể cấu hình:
- S3 Basic: Biến thể tối ưu chi phí đầu tư ban đầu, phù hợp với phòng khám tổng quát mới mở, ưu tiên vận hành ổn định cho các thủ thuật điều trị thường quy (khám, trám, cạo vôi, nội nha cơ bản). Xem thêm về S3 Basic tại Nha Phong
- S3 Classic: Biến thể cấu hình cân bằng giữa chi phí và tính năng, sử dụng kiểu ghế nha sĩ dạng tay vắt/ống treo, phù hợp phòng khám tổng quát có nhu cầu vận hành ổn định cho khối lượng ca điều trị vừa phải. Xem thêm về S3 Classic tại Nha Phong
- S3 Implant: Phiên bản dạng cart-type (mâm dụng cụ di động), được định vị cho các ca điều trị cần thao tác linh hoạt như phẫu thuật cấy ghép implant, nơi nha sĩ và trợ thủ cần tiếp cận từ nhiều góc độ quanh ghế mà không bị giới hạn bởi dụng cụ cố định. Xem thêm về S3 Implant tại Nha Phong
Bảng thông số kĩ thuật 3 model S3 SILVERFOX
| Hạng mục | S3 Basic (8000B-CRS0) | S3 Classic (8000C Classic) | S3 Implant (8000C Implant) |
| Phạm vi nâng ghế bệnh nhân | 42cm ~ 73cm (±10%) | 38cm ~ 80cm | 38cm ~ 80cm |
| Phạm vi nghiêng tự lưng | 5° ~ 65° | -5° ~ 70° (có Trendelenburg -50) | -5° ~ 70° (có Trendelenburg -50) |
| Đặc điểm vận hành ghế | Khởi động và dừng êm ái, nghiêng với tốc độ thay đổi | Khởi động và dừng nhẹ nhàng, nghiêng với tốc độ thay đổi, cơ cấu liên kết và chuyển động đồng bộ, tư thế Trendelenburg | Khởi động và dừng nhẹ nhàng, nghiêng với tốc độ thay đổi, cơ cấu liên kết và chuyển động đồng bộ, tư thế Trendelenburg |
| Đế ghế | Đế màu trắng (dạng bàng miệng) | Đế PU màu xám: Tiêu chuẩn Đế bọc nhựa màu trắng: Tùy chọn | Đế PU màu xám: Tiêu chuẩn Đế bọc nhựa màu trắng: Tùy chọn |
| Cơ chế an toàn | Nút dừng khẩn cấp, thiết bị bảo vệ chống va chạm, khóa ghế khi kích hoạt tay khoan | Nút dừng khẩn cấp, thiết bị chống va chạm, ghế khóa khi tay khoan được kích hoạt | Nút dừng khẩn cấp, thiết bị chống va chạm, ghế khóa khi tay khoan được kích hoạt |
| Tải trọng bệnh nhân tối đa | 175 kg | 175 kg | 175 kg |
| Loại ghế nha sĩ | Ống treo | Tay vắt hoặc ống treo (có phanh khí cầm ứng) | Kiểu xe đẩy (điều chỉnh độ cao bằng điện) |
| Vị trí giá đỡ tay khoan | Vòi xịt x1 Tay khoan x2 Mô tơ/tay khoan x1 Tay cạo vôi siêu âm x1 | Vòi xịt x1 Tay khoan x3 Khe cắm tùy chỉnh bổ sung x2 | Vòi xịt x1 Tay khoan x3 Khe cắm tùy chỉnh bổ sung x2 |
| Kiểu ống tay khoan | 2 lỗ / 4 lỗ / 6 lỗ (tùy chọn tích hợp hệ thống đèn quang học) | 2 lỗ/ 4 lỗ/ 6 lỗ (có hệ thống đèn quang học, tùy chọn) | 2 lỗ/ 4 lỗ/ 6 lỗ (có hệ thống đèn quang học, tùy chọn) |
| Bảng điều khiển | Màn hình cảm ứng (có màn X-quang 7 inch, tùy chọn) | Màn hình cảm ứng LCD màu 7 inch, có hệ thống điều khiển micromotor điện tích hợp (tùy chọn) và tích hợp điều khiến độ sáng đèn | Màn hình cảm ứng LCD màu 7 inch, có hệ thống điều khiển micromotor điện tích hợp (tùy chọn) và tích hợp điều khiến độ sáng đèn |
| Chương trình cài đặt | 2 chương trình tùy chỉnh, LP/SP, chế độ 0 | 3 nhóm x 3 chương trình tùy chỉnh, chế độ LP/SP, chế độ Zero, cốc súc miệng và hẹn giờ xả bồn nhổ có thể tùy chỉnh | 3 nhóm x 3 chương trình tùy chỉnh, chế độ LP/SP, chế độ Zero, cốc súc miệng và hẹn giờ xả bồn nhổ có thể tùy chỉnh |
| Micromotor | Motor Silverfox | Motor BienAir MCK / Silverfox | Motor BienAir MCK / Silverfox |
| Khay dụng cụ | Khay trên giá đỡ treo x1 | Khay trên giá đỡ treo x1 | Khay trên xe đẩy x1 (tải tối đa 35kg) |
| Mô đun trợ thủ – hỗ trợ bộ phận | Đang cập nhật… | Giá đỡ có thể điều chỉnh độ cao 4 cấp | Giá đỡ có thể điều chỉnh độ cao 4 cấp |
| Chai nước | Chai nước 1 lít x1 Chai khử trùng 1 lít x1 | Chai nước 1 lít x1 Chai khử trùng 1 lít x1 | Chai nước 1 lít x1 Chai khử trùng 1 lít x1 |
| Bồn nhổ | Thủy tinh mờ tháo rời, xoay 180° hoặc bồn sứ xoay được | Bồn sứ, xoay được 180° | Bồn sứ, xoay được 180° |
| Nước nóng (gia nhiệt) | Tùy chọn | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát sinh học nước (W.B.C) | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Khử trùng đường ống nước tự động | Đang cập nhật… | Tùy chọn | Chương trình khử trùng tự động (tiêu chuẩn) |
| Đèn nha khoa | LED phản xạ 8L01 | LED Firefly 8L01 | Đèn phẫu thuật nha khoa Pha lê L350 |
| Chỉ số hiển thị màu (CRI) | > 90 | > 90 | > 90 |
| Nhiệt độ màu | 2700K và 5200K | 2700K và 5000K | 2700K / 4000K / 5000K / 7000K |
| Độ sáng | 7000-30000 lux (chế độ tiêu chuẩn) | 7000-30000 lux (chế độ tiêu chuẩn) | 10000 – 100000 lux |
| Mẫu ánh sáng | Đang cập nhật… | 140 × 70 mm | Không có bóng (shadowless) |
| Ghế nha sĩ/trợ thủ đi kèm | 1 ghế nha sĩ (8C01) | 2 ghế: nha sĩ (8C01) + trợ thủ (1028A) | 2 ghế: nha sĩ (8C01) + trợ thủ (1028A) |
| Đóng gói ghế nha khoa | Kích thước: Dài 146 cm x Rộng 104 cm x cao 110 cm Tổng trọng lượng: 136 kg Trọng lượng tịnh 261 kg | Kích thước: Dài 146 cm x Rộng 115 cm x Cao 110 cm Tổng trọng lượng: 136 kg Trọng lượng tịnh: 261 kg | Kích thước Dài 146 cm x Rộng 115 cm x Cao 110 cm Tổng trọng lượng: 328kg Trọng lượng tịnh: 271 kg |
| Đóng gói ghế loại xe đẩy | Đang cập nhật… | Đang cập nhật… | Thùng gỗ Kích thước Dài 65,6 cm x Rộng 60,8 cm x Cao 87,2 cm Tổng trọng lượng 40kg / trọng lượng tịnh 20kg |

S8: ghế cao cấp cho phòng khám định hướng phẫu thuật và đa chuyên khoa
Tổng quan dòng ghế S8 SILVERFOX
S8 là dòng ghế định vị cao hơn trong danh mục ghế nha khoa SILVERFOX, sử dụng cơ chế treo (suspended chair) với hệ thống nâng hạ theo phương thẳng đứng. Thiết kế này tạo khoảng để chân rộng hơn cho cả nha sĩ và trợ thủ khi thao tác, đồng thời tích hợp các tính năng hỗ trợ như tốc độ chuyển động có thể điều chỉnh, khởi động êm (soft-start) và cảm biến chống va chạm – những yếu tố quan trọng với phòng khám thực hiện nhiều ca điều trị hoặc đa chuyên khoa (phục hình, phẫu thuật, chỉnh nha) trên cùng 1 ghế.
Thông số kỹ thuật ghế nha khoa S8
| Hạng mục | Thông số |
| Phạm vi nâng ghế bệnh nhân | 35cm ~ 82,5cm (±10%) |
| Phạm vi nghiêng tựa lưng | -7° ~ 77° |
| Đặc điểm vận hành ghế | Khởi động và dừng êm ái, nghiêng với tốc độ thay đổi |
| Đế ghế | Đế bằng tấm thép cường độ cao |
| Cơ chế an toàn | Nút dừng khẩn cấp, thiết bị bảo vệ chống va chạm, ghế khóa khi kích hoạt tay khoan |
| Tải trọng bệnh nhân tối đa | 175 kg (385 lbs) |
| Loại ghế nha sĩ | Khay dụng cụ dạng console |
| Vị trí giá đỡ tay khoan | Vòi xịt x1 Tay khoan nhanh x2 Mô tơ/tay khoan nhanh x1 Tay cạo vôi siêu âm x1 Camera x1 |
| Kiểu ống tay khoan | 2 lỗ / 4 lỗ / 6 lỗ (có hệ thống đèn quang học, tùy chọn) |
| Bảng điều khiển | Màn hình cảm ứng, có tùy chọn tích hợp màn hình đọc phim X-quang 7 inch |
| Chương trình cài đặt | 2 chương trình tùy chỉnh, chế độ LP/SP, chế độ 0, tùy chỉnh thời gian cốc súc miệng và xả bồn nhổ |
| Micromotor | Motor BienAir MCX / Silverfox |
| Khay dụng cụ | Khay trên giá đỡ treo x1 |
| Mô đun trợ thủ – chức năng bảng điều khiển | Điều khiển chuyển động ghế, LP/SP, chế độ 0, M1, M2, xả bồn nhổ, cốc súc miệng, công tắc đèn |
| Mô đun trợ thủ – vị trí giá đỡ tay khoan | Vòi xịt x1, HVE x1, hút nước bọt x1, vị trí tùy chỉnh x2 (tùy chọn) |
| Mô đun trợ thủ – hỗ trợ bộ phận | Giá đỡ có thể điều chỉnh độ cao 4 cấp |
| Bộ phận nước – hộp nước | Hộp nước đứng bên hông |
| Bộ phận nước – lọc hút | Van lựa chọn kết hợp hút phẫu thuật HVE SE kiểu châu Âu |
| Chai nước | Chai nước lọc 1 lít x1, chai khử trùng 1 lít x1 |
| Bồn nhổ | Bồn thủy tinh mờ tháo rời được (xoay 180°) hoặc bồn nhổ sứ có thể xoay |
| Nước nóng (gia nhiệt) | Tùy chọn |
| Hệ thống kiểm soát sinh học nước (W.B.C) | Tùy chọn |
| Khử trùng đường ống nước tự động | Tiêu chuẩn |
| Đèn nha khoa | Đèn LED 8L02 |
| Chỉ số hiển thị màu (CRI) | > 90 |
| Nhiệt độ màu | 2700 K và 5200 K |
| Độ sáng | 3000-50000 lux ở chế độ tiêu chuẩn 3000-30000 lux ở chế độ màu vàng |
| Chế độ màu vàng | Có |
| Ghế nha sĩ đi kèm | 2 chiếc: 1 ghế nha sĩ model 8C01, 1 ghế trợ thủ model 1028A |
| Đóng gói ghế nha khoa | Kích thước thùng gỗ: Dài 111 cm x Rộng 110 cm x Cao 76 cm |
| Đóng gói ghế bệnh nhân | Thùng: Dài 130 cm x Rộng 73 cm x Cao 46 cm |
| Đóng gói phụ tùng | Thùng: Dài: 18 cm x Rộng 16 cm x Cao 140 cm |
| Trọng lượng đóng gói | Tổng trọng lượng 260 kg Trọng lượng tịnh 219 kg |
Bảng so sánh nhanh ghế nha khoa SILVERFOX
| Model | Định hướng phù hợp | Ưu tiên kỹ thuật |
| S3 Basic | Phòng khám tổng quát mới mở, ngân sách tối ưu | Tải trọng 175 kg, phạm vi nâng 42-73 cm, đèn LED 7000-30000 lux |
| S3 Classic | Phòng khám tổng quát, quy mô 1-3 ghế | Phạm vi nâng 38-80 cm, nghiêng tới tư thế Trendelenburg -5°, đèn LED 7000-30000 lux |
| S3 Implant | Phòng khám tập trung điều trị implant, phẫu thuật | Ghế nha sĩ kiểu xe đẩy, đèn phẫu thuật không bóng 10000 – 100000 lux |
| S8 | Phòng khám cao cấp, đa chuyên khoa, khối lượng ca lớn | Phạm vi nâng rộng nhất (35-82,5 cm) tích hợp camera, đèn LED tới 50000 lux |
Hệ thống hút trung tâm CATTANI: Turbo-Jet và Turbo Smart
Nếu ghế nha khoa quyết định trải nghiệm điều trị tại từng ghế, thì hệ thống hút trung tâm quyết định khả năng vận hành đồng thời nhiều ghế và mức độ kiểu soát nhiễm khuẩn của toàn phòng khám. CATTANI (Ý) là thương hiệu có lịch sử ứng dụng hệ thống hút tại các phòng khám châu Âu từ năm 1967, hiện được Nha Phong phân phối với 2 dòng sản phẩm chính:
- Turbo-Jet
- Turbo Smart
Turbo-Jet: Hệ thống cơ khí, vận hành liên tục, phù hợp phòng khám quy mô vừa và lớn
Turbo-Jet là hệ thống tách khí và hút dịch được thiết kế cho vận hành liên tục, cấu trúc cơ khí và mạch đơn giản giúp việc bảo trì thuận tiện hơn. Hệ thống có thiết kế dạng modular, cho phép mở rộng công suất theo số lượng ghế:
- Turbo-Jet 1 Modular: Phù hợp phòng khám quy mô nhỉ đến trung bình
- Turbo-Jet 2 Modular: Phù hợp phòng khám có số lượng ghế lớn hơn hoặc có kế hoạch mở rộng, nhờ khả năng vận hành song song hai cụm động cơ.
Điểm cần lưu ý khi lắp đặt: Hệ thống đường ống hút cần đặt cùng tần hoặc thấp hơn vị trí ghế nha khoa, có độ dốc xuôi về phía cụm hút, và tránh các góc nối 90° hoặc đoạn ống bẫy nước ngược/võng ống – đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất hút trong thực tế vận hành, phòng khám nên đưa vào bản vẽ thi công ngay từ giai đoạn thiết kế mặt bằng.
Thông số kỹ thuật Turbo-Jet 1 Modular và Turbo-Jet 2 Modular
| Hạng mục | Turbo-Jet 1 Modular | Turbo-Jet 2 Modular |
| Số ghế hỗ trợ | 1 | 2 |
| Công suất | 1 HP, 4 A, 0,42 kW | 1 HP, 230 V, 6,1 A, 0,8 kW |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | Cao 36 cm x Rộng 54 cm x Sâu 35 cm | Cao 38 cm x Rộng 56 cm x Sâu 44 cm |
| Trọng lượng | 25 kg | 30 kg |
| Độ ồn | 61 dB(A) | 65 dB(A) |
| Dòng khí tối đa | 650l/phút | 650l/phút |
| Hút tối đa cho hoạt động liên tục | 127 mBar | 230 mBar |
| Chiết tách Hydro tùy chọn/lưu giữ Amalgam có sẵn | Có | Có |
Turbo Smart: Điều khiển biến tần, tối ưu năng lượng, phù hợp phòng khám cần vận hành thông minh
Turbo Smart là dòng sản phẩm sử dụng công nghệ điều khiển biến tần (inverter) – thay đổi tốc độ và công suất động cơ hút theo tải thực tế thay vì chạy cố định ở công suất tối đa.
Cách vận hành này mang lại 2 lợi ích cho phòng khám:
- Tiết kiệm điện năng nhờ động cơ chỉ hoạt động ở mức công suất cần thiết theo số ghế đang sử dụng tại từng thời điểm.
- Giám sát và kết nối từ xa – Hệ thống lưu trữ hồ sơ lỗi và cho phép theo dõi thông số vận hành qua phần mềm, hỗ trợ nha sĩ hoặc kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng thiết bị mà không cần di chuyển đến khu vực đặt máy.
Nha Phong hiện phân phối các phiên bản Turbo Smart B (Cấu hình bán ướt/semi-wet) và Turbo Smart 2V (tích hợp điều khiển biến tần, có thể vận hành qua ứng dụng), phù hợp với các phòng khám ưu tiên vận hành thông minh và tối ưu chi phí điện năng dài hạn.
Thông số kỹ thuật Turbo Smart 2V và Turbo Smart B
| Hạng mục | Turbo Smart 2V | Turbo Smart B |
| Mã hàng | 035130 | Đang cập nhật… |
| Số ghế hỗ trợ | 4 | 4 |
| Công suất | 1PH, 9A, 2 kW | 1PH, 9A, 1,5 kW |
| Kích thước | Cao 65 cm x Rộng 54 cm x Sâu 40 cm | Cao 64,5 cm x Rộng 40 cm x Sâu 33 cm |
| Trọng lượng | 41 kg | 50 kg |
| Độ ồn | ~ 70 dB(A) | ~ 73,7 dB(A) |
| Dòng khí tối đa | 1600 l/phút | 1700 l/phút |
| Hút tối đa cho hoạt động liên tục | 280 mBar | 210 mBar |
| Chiết tách Hydro tùy chọn | Đang cập nhật… | Đang cập nhật… |
| Lưu giữ Amalgam có sẵn | Không | Không |
Bảng so sánh nhanh Tubo-Jet và Turbo Smart
| Tiêu chí | Turbo-Jet | Turbo Smart |
| Nguyên lý vận hành | Cơ khí, công suất cố định | Điều khiển biến tần, công suất thay đổi theo tải |
| Số ghế hỗ trợ (theo model đã xác minh) | Turbo-Jet 1: 1 ghế Turbo-Jet 2: 2 ghế | 4 ghế (cả model 2V và B) |
| Độ ồn | Turbo-Jet 1: ~ 61 dB(A) Turbo-Jet 2: ~ 65 dB(A) | Turbo Smart 2V: ~ 70 dB(A) Turbo Smart B: ~ 73,7 dB(A) |
| Ưu điểm chính | Cấu trúc đơn giản, dễ bảo trì, vận hành liên tục ổn định | Phòng khám từ 3-4 ghế răng trở lên, ưu tiên công suất hơn và kiểm soát vận hành từ xa |
| Phù hợp với | Phòng khám 1-2 ghế răng, ưu tiên độ bền cơ khí, chi phí vận hành rẻ | Phòng khám từ 3-4 ghế răng trở lên, ưu tiên công suất lớn và kiểm soát vận hành từ xa |
| Khả năng mở rộng | Modular theo số cụm động cơ (1/2 Modular) | Theo phiên bản (B, 2V) tương ứng nhu cầu công suất |
Chọn ghế răng và hệ thống hút trung tâm theo quy mô phòng khám
Dưới đây tổng hợp gợi ý về việc chọn ghế răng và hệ thống hút trung tâm – con số thực tế cần được tính toán riêng theo bản vẽ mặt bằng và số ghế của từng phòng khám, mời bạn liên hệ đội ngũ kỹ thuật Nha Phong để được khảo sát cụ thể trước khi đưa ra quyết định.
- Phòng khám 1-2 ghế, mới mở, ngân sách tối ưu: Ghế S3 Basic/Classic kết hợp Turbo-Jet 1 Modular (hỗ trợ 1 ghế) hoặc Turbo-Jet 2 Modular (hỗ trợ 2 ghế).
- Phòng khám 3-4 ghế, tổng quát kết hợp implant: Ghế S3 Implant cho khu vực phẫu thuật, S3 Classic cho khu vực điều trị tổng quát, hệ thống hút Turbo Smart B hoặc Turbo 2V (hỗ trợ 4 ghế) tùy điều kiện mặt bằng và mức độ ưu tiên công suất/độ ồn.
- Phòng khám cao cấp, đa chuyên khoa, trên 4 ghế hoặc có kế hoạch mở rộng: Ghế S8 cho khu vực điều trị chính, hệ hút Turbo Smart 2V. Với số ghế lớn hơn 4, mời bạn liên hệ đội ngũ kỹ thuật Nha Phong để tính toán số cụm máy hút cần lắp đặt song song.
Checklist chuẩn bị hạ tầng trước khi chọn ghế răng và hệ thống hút trung tâm cho phòng khám của bạn
- Xác định số ghế hiện tại và số ghế dự kiến mở rộng trong 3-5 năm.
- Xác định định hướng chuyên môn chính (tổng quát, implant, đa chuyên khoa) để chọn model ghế phù hợp cho từng khu vực điều trị.
- Bố trí vị trí đặt máy nén khí và máy hút trung tâm theo đúng yêu cầu kỹ thuật (cùng tầng hoặc thấp hơn ghế có độ dốc đường ống, cách âm nếu cần).
- Làm việc với đội ngũ kỹ thuật của nhà phân phối để khảo sát mặt bằng trước khi chốt cấu hình, tránh phát sinh chi phí thi công lại.
- Yêu cầm đầy đủ hồ sơ CO/CQ và chính sách bảo hành trước khi ký hợp đồng mua thiết bị.
Vì sao chọn Nha Phong cho hạ tầng phòng khám?
Nha phòng là nhà phân phối chính thức thiết bị và vật liệu nha khoa tại Việt Nam từ năm 2005, hiện là đối tác phân phối của nhiều thương hiệu quốc tế bao gồm SILVERFOX và CATTANI, phục vụ khách hàng từ phòng khám tư nhân đến các bệnh viện, đại học lớn. Với các hạng mục đầu tư dài hạn như ghế nha khoa và hệ thống hút trung tâm, phòng khám nên ưu tiên nhà phân phối có đầy đủ hồ sơ giấy tiwf CO/CQ, chính sách bảo hàng rõ ràng và đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ giám sát, lắp đặt tại chỗ thay vì chỉ so sánh đơn thuần về giá thiết bị,
Để được khảo sát mặt bằng và nhận báo giá cấu hình phù hợp với quy mô phòng khám, vui lòng liên hệ Nha Phong thông qua Hotline: 024 7300 3928.
(024) 7303 9668
Số 27 ngõ 38 Phương Mai, P. Kim Liên, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 024-3576 3430
MSDN: 0101760825
Cấp ngày 19/08/2005 Tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hà Nội.
Lần thay đổi thứ 5 ngày 03/01/2024.
(028) 3911 5693
Thứ Hai đến Thứ Sáu
- Sáng 8:00 đến 12:00
- Chiều 13:00 đến 17:00
Thứ Bảy
- Sáng 8:00 đến 12:00
HỘI NGHỊ NHA KHOA
LIÊN CHUYÊN KHOA QUỐC TẾ VieSID
Y học khớp cắn: Các khái niệm của trường phái Vienna
VieSID INTERNATIONAL CONGRESS
IN VIETNAM
Occlusion Medicine: The Concepts of the Vienna School
Hội nghị Nha khoa Liên chuyên khoa Quốc tế VieSID
Giới hạn chỗ · GS.TS. Sadao Sato, D.D.S., Ph.D
44B Lý Thường Kiệt, P. Cửa Nam, Hà Nội
VieSID International Congress
Limited seats · Prof. Sadao Sato, D.D.S., Ph.D
44B Ly Thuong Kiet St., Cua Nam Ward, Hanoi








